Trang chủ
Thông tin Giao dịch
• Online HoSE
• Kết quả giao dịch HOSE
• Online HaSTC
• Kết quả giao dịch HaSTC
• Thị trường OTC
• Phân tích Kỹ thuật
VietstockFinance
Cộng đồng Vietstock
• Diễn đàn
• VietstockPedia
• Blog
• Hình ảnh
• Download tài liệu
Việc Tài chính
Trợ giúp
• Giới thiệu
• Liên kết
• Góp ý
Tiếng Việt
English
ABT
23,700 ■ 0
 
ACL
20,800 ▲ +200
 
AGF
15,100 ▲ +100
 
ALP
10,100 ▲ +200
 
ALT
20,300 ▲ +200
 
ANV
18,700 ▲ +100
 
ASP
8,600 ▼ -200
 
BAS
9,000 ▼ -400
 
BBC
14,700 ▲ +700
 
BBT
4,800 ▲ +200
 
BF1
4,100 ▲ +100
 
BHS
16,000 ▲ +700
 
BMC
69,500 ▲ +1,500
 
BMI
18,000 ▲ +800
 
BMP
31,000 ▲ +500
 
BPC
9,900 ▼ -100
 
BT6
58,000 ▼ -2,000
 
BTC
25,200 ▼ -1,300
 
CAD
19,000 ▼ -1,000
 
CAN
10,100 ▲ +100
 
CII
26,900 ▲ +300
 
CLC
15,300 ▲ +300
 
CNT
11,400 ▲ +500
 
COM
36,700 ▼ -300
 
CYC
9,500 ▲ +100
 
DCC
10,000 ▲ +400
 
DCL
33,200 ▲ +900
 
DCT
8,400 ▲ +100
 
DDM
11,500 ▲ +200
 
DHA
19,200 ▲ +200
 
DHG
117,000 ▲ +1,000
 
DIC
16,000 ▲ +400
 
DMC
50,500 ■ 0
 
DNP
9,600 ■ 0
 
DPC
10,600 ▼ -100
 
DPM
36,400 ▲ +1,100
 
DPR
30,800 ▲ +1,000
 
DQC
16,600 ▲ +700
 
DRC
17,900 ▲ +100
 
DTT
9,700 ▼ -500
 
DXP
23,600 ▲ +1,100
 
DXV
7,500 ▼ -300
 
FBT
18,500 ▲ +200
 
FMC
11,900 ▲ +100
 
FPC
20,500 ▲ +400
 
FPT
53,000 ▲ +1,500
 
GIL
14,600 ▲ +100
 
GMC
14,900 ▲ +300
 
GMD
33,900 ▲ +1,000
 
GTA
9,600 ▲ +100
 
HAG
61,000 ■ 0
 
HAP
14,000 ▲ +200
 
HAS
11,000 ▲ +500
 
HAX
14,000 ▲ +100
 
HBC
18,100 ▲ +200
 
HBD
10,400 ■ 0
 
HDC
21,700 ▲ +200
 
HLA
12,200 ▼ -400
 
HMC
12,200 ▲ +400
 
HPG
32,200 ▲ +1,000
 
HRC
25,700 ▲ +1,200
 
HSG
20,500 ▲ +100
 
HSI
13,500 ▲ +600
 
HT1
16,200 ▲ +700
 
HTV
9,500 ▲ +200
 
ICF
8,900 ▲ +400
 
IFS
8,200 ▲ +300
 
IMP
68,500 ▲ +3,000
 
ITA
27,300 ▲ +300
 
KDC
29,800 ▲ +1,200
 
KHA
12,700 ▲ +600
 
KHP
10,600 ▲ +300
 
KMR
6,300 ▲ +300
 
KSH
14,300 ▼ -700
 
L10
12,500 ▲ +200
 
LAF
10,600 ▲ +500
 
LBM
16,300 ▲ +700
 
LCG
40,100 ▼ -1,400
 
LGC
20,800 ▲ +900
 
LSS
14,900 ▼ -600
 
MCP
15,200 ▲ +200
 
MCV
9,700 ▼ -200
 
MHC
8,400 ■ 0
 
MPC
11,800 ▼ -100
 
NAV
10,300 ▲ +100
 
NHC
29,500 ■ 0
 
NKD
27,500 ▲ +800
 
NSC
22,500 ■ 0
 
NTL
37,600 ▲ +500
 
OPC
27,400 ▲ +100
 
PAC
34,500 ▲ +200
 
PET
14,800 ▲ +300
 
PF1
3,600 ■ 0
 
PGC
10,500 ▲ +500
 
PIT
12,500 ▲ +100
 
PJT
11,500 ▲ +200
 
PMS
19,900 ■ 0
 
PNC
9,400 ■ 0
 
PPC
20,500 ▲ +700
 
PTC
8,200 ▼ -300
 
PVD
77,000 ▲ +2,500
 
PVF
18,900 ▼ -100
 
PVT
17,100 ▲ +200
 
RAL
20,400 ■ 0
 
REE
23,500 ▲ +1,100
 
RHC
21,000 ■ 0
 
RIC
17,000 ■ 0
 
SAF
17,800 ▼ -100
 
SAM
15,200 ▲ +700
 
SAV
14,200 ▲ +300
 
SBT
7,900 ▼ -200
 
SC5
21,700 ▼ -300
 
SCD
15,900 ▲ +100
 
SDN
18,600 ■ 0
 
SFC
48,000 ▼ -2,000
 
SFI
40,300 ▲ +1,900
 
SFN
9,500 ▲ +200
 
SGC
11,200 ▲ +400
 
SGH
77,500 ▲ +1,500
 
SGT
27,000 ▼ -300
 
SHC
20,200 ▲ +200
 
SJ1
12,700 ▲ +600
 
SJD
14,500 ▲ +200
 
SJS
58,500 ▲ +2,500
 
SMC
22,700 ▲ +500
 
SSC
19,400 ▲ +600
 
SSI
33,000 ▲ +1,500
 
ST8
19,600 ▲ +900
 
STB
18,600 ▲ +200
 
SZL
51,500 ▲ +500
 
TAC
23,800 ▲ +100
 
TCM
8,900 ■ 0
 
TCR
8,200 ▲ +200
 
TCT
84,000 ▲ +4,000
 
TDH
34,000 ▲ +900
 
TMC
21,500 ▲ +200
 
TMS
37,000 ■ 0
 
TNA
17,700 ▲ +800
 
TNC
8,800 ▲ +400
 
TPC
8,100 ▲ +300
 
TRA
41,000 ▼ -800
 
TRC
25,600 ▲ +1,100
 
TRI
8,000 ▲ +100
 
TS4
9,000 ▲ +100
 
TSC
35,000 ▲ +1,400
 
TTC
8,100 ■ 0
 
TTF
10,800 ▲ +200
 
TTP
18,300 ▲ +800
 
TYA
12,000 ▲ +500
 
UIC
10,700 ▲ +500
 
UNI
12,300 ▲ +200
 
VF1
8,900 ▲ +400
 
VF4
4,800 ▲ +200
 
VFC
7,900 ▼ -200
 
VGP
19,000 ▼ -300
 
VHC
19,800 ▲ +800
 
VHG
6,900 ▲ +200
 
VIC
79,000 ▲ +1,000
 
VID
9,600 ▲ +100
 
VIP
11,200 ▲ +500
 
VIS
25,000 ▲ +1,100
 
VKP
7,300 ▲ +200
 
VNA
15,200 ▲ +200
 
VNE
7,900 ▲ +100
 
VNM
86,500 ▲ +1,500
 
VNS
19,000 ▲ +300
 
VPK
8,500 ▲ +400
 
VPL
57,000 ▼ -2,000
 
VSC
51,000 ▲ +2,000
 
VSG
10,200 ▲ +200
 
VSH
28,500 ▲ +400
 
VTA
6,700 ■ 0
 
VTB
14,000 ■ 0
 
VTC
8,500 ▲ +200
 
VTO
12,400 ▲ +400
 
ACB
29,200 ▲ +800
 
AGC
15,500 ▼ -900
 
B82
12,000 ■ 0
 
BBS
10,200 ▲ +500
 
BCC
11,800 ▲ +400
 
BHV
22,100 ▲ +1,400
 
BLF
9,500 ▲ +500
 
BMI
49,500 ▲ +900
 
BST
16,500 ▲ +1,000
 
BTH
8,800 ▲ +200
 
BTS
10,900 ▲ +400
 
BVS
23,100 ▲ +1,500
 
C92
10,800 ■ 0
 
CAP
12,300 ▲ +800
 
CCM
26,900 ▼ -200
 
CDC
22,200 ▲ +1,300
 
CIC
8,500 ■ 0
 
CID
8,500 ▲ +500
 
CJC
21,000 ■ 0
 
CMC
9,300 ▲ +300
 
CSG
8,800 ▼ -200
 
CTB
12,900 ▲ +400
 
CTC
10,500 ■ 0
 
CTN
12,200 ▲ +200
 
DAC
28,400 ▲ +800
 
DAE
12,500 ▲ +200
 
DBC
17,800 ▲ +700
 
DC4
14,700 ▲ +300
 
DCS
7,400 ■ 0
 
DHI
11,200 ▲ +200
 
DHT
22,800 ▼ -400
 
DST
8,200 ▼ -200
 
DTC
42,600 ▲ +700
 
DXP
42,800 ▲ +3,800
 
DXP
42,800 ▲ +3,800
 
EBS
13,700 ▲ +800
 
GHA
18,800 ▲ +700
 
HAI
21,800 ▲ +300
 
HBE
11,700 ▲ +100
 
HCC
14,200 ▲ +400
 
HCT
12,000 ▲ +500
 
HEV
12,700 ■ 0
 
HHC
16,100 ■ 0
 
HJS
11,400 ■ 0
 
HLY
32,000 ▲ +1,200
 
HNM
11,400 ▼ -600
 
HPC
14,100 ▲ +900
 
HPS
8,100 ▲ +200
 
HSC
169,400 ■ 0
 
HTP
9,000 ■ 0
 
HUT
10,400 ▲ +300
 
ICF
44,100 ▲ +200
 
ILC
15,400 ▲ +900
 
KBC
59,800 ▲ +400
 
KHP
24,400 ▲ +400
 
KKC
18,200 ▲ +800
 
KLS
12,400 ▲ +800
 
KMF
6,900 ▲ +400
 
L18
11,500 ▲ +500
 
L43
16,900 ▲ +700
 
L61
10,100 ▲ +200
 
L62
18,900 ▼ -1,400
 
LBE
10,400 ■ 0
 
LTC
10,100 ▲ +400
 
LUT
9,600 ▼ -300
 
MCO
9,300 ▲ +100
 
MEC
17,400 ▲ +1,000
 
MIC
38,800 ▲ +800
 
MKV
10,000 ■ 0
 
MMC
31,600 ▲ +200
 
MPC
68,600 ▲ +1,200
 
NBC
31,200 ▲ +1,100
 
NGC
16,000 ■ 0
 
NLC
14,900 ▲ +300
 
NPS
15,900 ▲ +1,000
 
NST
12,900 ▲ +300
 
NTP
39,500 ▲ +2,000
 
NVC
35,800 ▲ +100
 
ONE
8,700 ▲ +300
 
PAN
25,900 ▲ +900
 
PGS
11,500 ▼ -200
 
PJC
14,200 ▲ +900
 
PLC
21,100 ■ 0
 
POT
8,500 ▼ -100
 
PPC
65,400 ▲ +5,700
 
PPG
10,200 ▲ +100
 
PSC
20,900 ▼ -100
 
PTC
9,700 ■ 0
 
PTS
15,200 ▲ +600
 
PVA
9,400 ▲ +100
 
PVC
20,400 ▲ +600
 
PVE
14,900 ■ 0
 
PVI
29,900 ▲ +1,600
 
PVS
31,100 ▲ +600
 
QNC
22,000 ▲ +200
 
RCL
31,500 ▲ +1,700
 
S12
11,200 ▼ -300
 
S55
15,000 ■ 0
 
S64
13,000 ▲ +300
 
S91
10,500 ▲ +600
 
S96
13,100 ▲ +200
 
S99
33,100 ▲ +1,000
 
SAP
9,100 ▲ +400
 
SCC
15,200 ▲ +200
 
SCJ
39,000 ▲ +1,600
 
SD2
20,600 ▲ +1,300
 
SD3
16,600 ▲ +900
 
SD4
10,100 ▲ +400
 
SD5
29,600 ▲ +600
 
SD6
18,200 ▲ +900
 
SD7
29,400 ▲ +1,700
 
SD8
10,500 ▼ -400
 
SD9
26,500 ▲ +1,500
 
SDA
23,200 ▲ +1,200
 
SDC
22,400 ▲ +1,000
 
SDD
8,100 ▲ +100
 
SDJ
13,700 ▲ +800
 
SDS
18,800 ▲ +600
 
SDT
23,000 ▲ +1,400
 
SDY
17,500 ■ 0
 
SGD
12,900 ▲ +700
 
SIC
15,600 ▲ +1,000
 
SJC
14,900 ▲ +800
 
SJE
17,800 ▲ +1,000
 
SJM
9,700 ▲ +400
 
SNG
21,900 ▲ +1,400
 
SPP
16,200 ▼ -1,200
 
SRA
18,200 ■ 0
 
SRB
4,600 ■ 0
 
SSI
260,100 ▲ +8,400
 
SSM
9,000 ▲ +200
 
SSS
13,600 ▲ +700
 
STC
10,600 ■ 0
 
STL
17,300 ▲ +400
 
STP
17,500 ▲ +600
 
SVC
12,400 ■ 0
 
SVI
17,000 ▼ -900
 
TBC
13,100 ▲ +300
 
TBX
18,300 ▼ -100
 
TC6
27,100 ■ 0
 
TCS
20,200 ▲ +400
 
TDN
21,600 ▲ +500
 
THB
12,800 ▼ -200
 
THT
13,800 ▲ +300
 
TJC
14,900 ▲ +200
 
TKU
9,100 ▲ +100
 
TLC
4,700 ■ 0
 
TLT
6,000 ▼ -100
 
TNG
12,100 ▲ +200
 
TPH
11,000 ▲ +600
 
TPP
10,800 ▲ +300
 
TST
12,000 ■ 0
 
TV4
14,600 ▲ +900
 
TXM
9,200 ■ 0
 
V11
12,600 ▼ -700
 
VBH
12,600 ▼ -600
 
VC2
36,500 ▲ +1,200
 
VC3
19,800 ▲ +200
 
VC5
13,000 ▲ +500
 
VC6
16,300 ▲ +1,000
 
VC7
11,900 ▲ +300
 
VCG
15,800 ▲ +300
 
VCS
27,200 ▲ +600
 
VDL
33,100 ▲ +1,100
 
VE1
6,700 ▲ +200
 
VE9
10,300 ▲ +400
 
VFR
10,700 ▲ +300
 
VGS
10,700 ▲ +600
 
VMC
30,400 ▲ +1,300
 
VNC
13,000 ▲ +300
 
VNR
28,400 ▼ -800
 
VSH
35,400 ▲ +300
 
VSP
55,000 ▲ +2,400
 
VTL
13,200 ▲ +200
 
VTS
33,000 ▲ +900
 
VTV
14,500 ▲ +300
 
XMC
13,400 ▲ +700
 
YBC
15,800 ▲ +300
 
YSC
24,100 ▼ -1,500
 
CTCP Cao su miền Nam:
23,000 ■
 
CTCP Đầu tư xây dựng Bình Chánh:
19,000 ■
 
Xây dựng COTEC:
54,000 ■
 
CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín:
12,700 ■
 
Ngân Hàng TMCP Quốc Tế:
12,500 ■
 
CTCP Quốc Cường Gia Lai:
18,500 ■
 
Ngân hàng TMCP XNK:
12,500 ■
 
Ngân Hàng TMCP Phương Nam:
10,300 ■
 
Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội:
10,000 ■
 
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội:
10,000 ■
 
Ngân Hàng TMCP Phương Đông:
9,700 ■
 
NK TMCP Kỹ Thương:
21,000 ■
 
Ngân hàng TMCP Quân Đội:
13,300 ■
 
NH TMCP Hàng Hải:
10,000 ■
 
NH TMCP Đông Á:
15,000 ■
 
Ngân Hàng TMCP Các DN Ngoài Quốc Doanh:
8,000 ■
 
CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà:
22,500 ■
 
Bệnh viện Triều An:
10,300 ■
 
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam:
31,500 ■
 
Ngân Hàng TMCP An Bình:
7,300 ■
 
Tổng Công ty Bảo hiểm VN:
20,000 ■
 
CTCP Dược Phẩm Cần Giờ:
8,500 ■
 
CTCP Vàng bạc Đá quý Phương Nam:
7,500 ■
 
CTCP XNK Hà Anh:
25,500 ■
 
Tâp đoàn Đức Long Gia Lai:
14,000 ■
 
Tổng công ty Bia rượu - NGK Sài Gòn:
30,500 ■
 
CTCP Hóa Dược Phẩm MEKOPHA:
72,000 ■
 
CTCP Cao Su Phước Hòa:
24,000 ■
 
Tổng CTCP Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng:
30,500 ■
 
CTCP Nước Khoáng Vĩnh Hảo:
15,000 ■
 
CTCP Chứng khoán FPT:
7,500 ■
 
CTCP Vận Tải và Thuê Tàu Biển Việt Nam:
17,000 ■
 
CTCP Vận tải Biển Bắc:
18,000 ■
 
CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam:
19,500 ■
 
CTCP Chứng khoán Thiên Việt:
7,700 ■
 
Chức năng chính
Trang chủ Pedia
Giới thiệu
Hỏi / Đáp
Góp ý
Trợ giúp
Danh mục Tra cứu
Kinh tế vĩ mô
Tổng cung
Tổng cầu
Tổng giá trị sản xuất (GO)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP)
Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
Thu nhập quốc dân (NNP)
Thị trường ngoại hối và cán cân thanh toán
Lạm phát và thất nghiệp
Các trường phái Kinh tế học vĩ mô
Kinh tế vi mô
Khái niệm Kinh tế học vi mô
Thị trường và giá cả
Sựa lựa chọn kinh tế tối ưu
Cung cầu, thị trường và sản phẩm
Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Doanh nghiệp và các hoạt động sản xuất
Các chi phí và sản lượng
Một số thuật ngữ khác
Kinh tế lượng và thống kê
Tổng quan chung
Hồi quy 2 biến
Mở rộng mô hình hồi quy hai biến
Mô hình hồi quy bội
Hồi quy với biến giả
Đa cộng tuyến
Phương sai thay đổi
Tự tương quan – Chọn mô hình – Thẩm định việc chọn mô hình
Tiền tệ
Khái niệm tiền tệ
Nguồn gốc của tiền tệ
Bản chất của tiền tệ
Hình thức của tiền tệ
Các chức năng của tiền
Quy luật lưu thông tiền tệ
Các chế độ lưu thông tiền tệ
Chính sách lưu thông tiền tệ
Cung và cầu tiền tệ
Tóm lược một số học thuyết tiền tệ
Ngân hàng
Khái niệm NHTM
Phân loại ngân hàng
Các hoạt động chủ yếu của NHTM
Phân loại các nghiệp vụ NHTM
Các quy định về dự trữ và bảo đảm an toàn
Nghiệp vụ huy động vốn
Các phương pháp xác định lãi suất cho vay
Quy trình tín dụng căn bản
Bảo đảm tín dụng
Một số phương thức cho vay
Chiết khấu chứng từ có giá
Nguyên tắc 5C trong phân tích thái độ trả nợ vay của khách hàng
Nghiệp vụ tài trợ xuất nhập khẩu
Nghiệp vụ bảo lãnh
Nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng
Nghiệp vụ thanh toán quốc tế
Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
Nghiệp vụ ngân hàng điện tử
Thị trường chứng khoán
Định nghĩa và phân loại
Cổ phiếu
Trái phiếu
Chứng khoán phái sinh
Các chủ thể tham gia thị trường chứng khoán
Bản cáo bạch
Phương thức tính chỉ số giá cổ phiếu
Phát hành và niêm yết
Giao dịch chứng khoán
Sở giao dịch chứng khoán
Công ty chứng khoán
Công ty Quản lý quỹ
Quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán
Ngân hàng giám sát, Ngân hàng lưu ký
Người hành nghề kinh doanh chứng khoán
Tài chính doanh nghiệp
Bản chất, vai trò của tài chính doanh nghiệp
Nguyên tắc tổ chức tài chính doanh nghiệp
Những nội dung chủ yếu của hoạt động tài chính doanh nghiệp
Phân tích cơ bản
Khái niệm PTCB
Một số chỉ tiêu
Hệ số khả năng thanh toán
Chỉ tiêu về cơ cấu vốn (hệ số đòn bẩy tài chính)
Chỉ số về năng lực hoạt động (lần)
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời (%)
Tỷ số giá thị trường (đồng/cổ phần)
Phân tích kỹ thuật
Khái niệm PTKT
Ba xu thế thị trường
Xác định xu hướng
Những kiểu biến động giá ngược chiều
Những kiểu biến động giá ngược chiều
Những kiểu biến động giá xuôi chiều
Một số dấu hiệu xu hướng thị trường
Một số công cụ đo đà dao động giá
Một vài lý thuyết phổ biến
Kế toán
Định nghĩa kế toán
Phân loại kế toán
Bản chất, chức năng, vai trò của hạch toán kế toán
Nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán
Các phương pháp của kế toán
Bảng cân đối kế toán
Kiểm toán
Tổng quan về kiểm toán và kiểm toán độc lập
Môi trường kiểm toán
Hệ thống kiểm soát nội bộ
Chuẩn bị kiểm toán
Bằng chứng kiểm toán
Báo cáo kiểm toán
Kiểm toán nội bộ và kiểm toán của Nhà nước
Khảo sát thị trường
Bạn đánh giá chất lượng thuật ngữ của VietstockPedia như thế nào?
Thuật ngữ đa dạng, giải thích dễ hiểu
Thuật ngữ nhiều nhưng giải thích khó hiểu
Giải thích dễ hiểu nhưng còn ít thuật ngữ
Thuật ngữ quá ít, giải thích khó hiểu
Bạn đánh giá về giao diện VietstockPedia như thế nào?
Đẹp, bố cục hợp lý
Đẹp nhưng bố cục chưa hợp lý
Bố cục hợp lý nhưng không đẹp
Không đẹp, bố cục chưa hợp lý
Tìm kiếm thuật ngữ :
Tìm kiếm theo:
A
Ă
Â
B
C
D
Đ
E
Ê
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
Ô
Ơ
P
Q
R
S
T
U
Ư
V
X
Y
W
Z
Top thuật ngữ mới nhất
■
Kháng nghị
■
Lãi suất mồi (ưu đãi)
■
Khu vực cung cấp nguyên liệu sơ cấp
■
Chiến tranh giá cả
■
Đường trung bình động
■
Quỹ đầu tư mở
■
Quỹ hỗ tương đầu tư
■
Rủi ro tuổi thọ
■
Lũng đoạn thị trường
■
Cổ phiếu giá trị thấp
■