Tiếng Việt   English
Ngày 07-01-2009: VN-Index 319.58 thay đổi +5.54 tức 1.76%      ABT 23,700 0   ACL 20,800 +200   AGF 15,100 +100   ALP 10,100 +200   ALT 20,300 +200   ANV 18,700 +100   ASP 8,600 -200   BAS 9,000 -400   BBC 14,700 +700   BBT 4,800 +200   BF1 4,100 +100   BHS 16,000 +700   BMC 69,500 +1,500   BMI 18,000 +800   BMP 31,000 +500   BPC 9,900 -100   BT6 58,000 -2,000   BTC 25,200 -1,300   CAD 19,000 -1,000   CAN 10,100 +100   CII 26,900 +300   CLC 15,300 +300   CNT 11,400 +500   COM 36,700 -300   CYC 9,500 +100   DCC 10,000 +400   DCL 33,200 +900   DCT 8,400 +100   DDM 11,500 +200   DHA 19,200 +200   DHG 117,000 +1,000   DIC 16,000 +400   DMC 50,500 0   DNP 9,600 0   DPC 10,600 -100   DPM 36,400 +1,100   DPR 30,800 +1,000   DQC 16,600 +700   DRC 17,900 +100   DTT 9,700 -500   DXP 23,600 +1,100   DXV 7,500 -300   FBT 18,500 +200   FMC 11,900 +100   FPC 20,500 +400   FPT 53,000 +1,500   GIL 14,600 +100   GMC 14,900 +300   GMD 33,900 +1,000   GTA 9,600 +100   HAG 61,000 0   HAP 14,000 +200   HAS 11,000 +500   HAX 14,000 +100   HBC 18,100 +200   HBD 10,400 0   HDC 21,700 +200   HLA 12,200 -400   HMC 12,200 +400   HPG 32,200 +1,000   HRC 25,700 +1,200   HSG 20,500 +100   HSI 13,500 +600   HT1 16,200 +700   HTV 9,500 +200   ICF 8,900 +400   IFS 8,200 +300   IMP 68,500 +3,000   ITA 27,300 +300   KDC 29,800 +1,200   KHA 12,700 +600   KHP 10,600 +300   KMR 6,300 +300   KSH 14,300 -700   L10 12,500 +200   LAF 10,600 +500   LBM 16,300 +700   LCG 40,100 -1,400   LGC 20,800 +900   LSS 14,900 -600   MCP 15,200 +200   MCV 9,700 -200   MHC 8,400 0   MPC 11,800 -100   NAV 10,300 +100   NHC 29,500 0   NKD 27,500 +800   NSC 22,500 0   NTL 37,600 +500   OPC 27,400 +100   PAC 34,500 +200   PET 14,800 +300   PF1 3,600 0   PGC 10,500 +500   PIT 12,500 +100   PJT 11,500 +200   PMS 19,900 0   PNC 9,400 0   PPC 20,500 +700   PTC 8,200 -300   PVD 77,000 +2,500   PVF 18,900 -100   PVT 17,100 +200   RAL 20,400 0   REE 23,500 +1,100   RHC 21,000 0   RIC 17,000 0   SAF 17,800 -100   SAM 15,200 +700   SAV 14,200 +300   SBT 7,900 -200   SC5 21,700 -300   SCD 15,900 +100   SDN 18,600 0   SFC 48,000 -2,000   SFI 40,300 +1,900   SFN 9,500 +200   SGC 11,200 +400   SGH 77,500 +1,500   SGT 27,000 -300   SHC 20,200 +200   SJ1 12,700 +600   SJD 14,500 +200   SJS 58,500 +2,500   SMC 22,700 +500   SSC 19,400 +600   SSI 33,000 +1,500   ST8 19,600 +900   STB 18,600 +200   SZL 51,500 +500   TAC 23,800 +100   TCM 8,900 0   TCR 8,200 +200   TCT 84,000 +4,000   TDH 34,000 +900   TMC 21,500 +200   TMS 37,000 0   TNA 17,700 +800   TNC 8,800 +400   TPC 8,100 +300   TRA 41,000 -800   TRC 25,600 +1,100   TRI 8,000 +100   TS4 9,000 +100   TSC 35,000 +1,400   TTC 8,100 0   TTF 10,800 +200   TTP 18,300 +800   TYA 12,000 +500   UIC 10,700 +500   UNI 12,300 +200   VF1 8,900 +400   VF4 4,800 +200   VFC 7,900 -200   VGP 19,000 -300   VHC 19,800 +800   VHG 6,900 +200   VIC 79,000 +1,000   VID 9,600 +100   VIP 11,200 +500   VIS 25,000 +1,100   VKP 7,300 +200   VNA 15,200 +200   VNE 7,900 +100   VNM 86,500 +1,500   VNS 19,000 +300   VPK 8,500 +400   VPL 57,000 -2,000   VSC 51,000 +2,000   VSG 10,200 +200   VSH 28,500 +400   VTA 6,700 0   VTB 14,000 0   VTC 8,500 +200   VTO 12,400 +400  -  Tính đến 21:20 - 07/01: VSTIndex -1   
Thông tin tham khảo thị trường OTC - 06-01-2009 Ngân Hàng TMCP An Bình 7,300   
BẢNG GIÁ OTC
Tìm kiếm theo nhóm ngành: 
Tìm kiếm theo ngày:     
  (Định dạng ngày: dd/mm/yyyy)
KẾT QUẢ GIAO DỊCH OTC NGÀY 06/01/2009
STT Tên công ty Mã chứng khoán Giá mua cao nhất Giá bán thấp nhất Giá thực hiện gần nhất Ngày cập nhật
1 CTCP Cao su miền Nam CASUMINA 22,000 24,000 23,000 06/01/2009 13:06
2 CTCP Đầu tư xây dựng Bình Chánh BCCI 18,500 19,500 19,000 06/01/2009 13:11
3 Xây dựng COTEC COTECONS 53,000 55,000 54,000 06/01/2009 13:11
4 CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín SACOMREAL 12,500 13,000 12,700 06/01/2009 13:10
5 Ngân Hàng TMCP Quốc Tế VIB 12,000 13,000 12,500 06/01/2009 13:03
6 CTCP Quốc Cường Gia Lai QCGL 18,000 19,000 18,500 06/01/2009 13:10
7 Ngân hàng TMCP XNK EIB 12,000 13,000 12,500 06/01/2009 13:00
8 Ngân Hàng TMCP Phương Nam PNB 10,000 10,500 10,300 06/01/2009 13:02
9 Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội HBB 9,500 10,500 10,000 06/01/2009 13:00
10 Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội SHB 9,500 10,500 10,000 06/01/2009 13:02
11 Ngân Hàng TMCP Phương Đông OCB 9,500 10,000 9,700 06/01/2009 13:02
12 NK TMCP Kỹ Thương TCB 20,000 21,500 21,000 06/01/2009 13:02
13 Ngân hàng TMCP Quân Đội MB 13,000 13,500 13,300 06/01/2009 13:01
14 NH TMCP Hàng Hải MSB 95,000 10,500 10,000 06/01/2009 13:01
15 NH TMCP Đông Á EAB 14,500 15,500 15,000 06/01/2009 13:00
16 Ngân Hàng TMCP Các DN Ngoài Quốc Doanh VPB 7,500 8,500 8,000 06/01/2009 13:03
17 CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà INTRESCO 22,000 23,000 22,500 06/01/2009 13:10
18 Bệnh viện Triều An TAH 10,000 10,500 10,300 06/01/2009 13:05
19 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam VCB 31,000 32,000 31,500 06/01/2009 13:04
20 Ngân Hàng TMCP An Bình ABB 7,000 7,500 7,300 06/01/2009 00:00
21 Tổng Công ty Bảo hiểm VN BVI 19,000 21,000 20,000 06/01/2009 13:04
22 CTCP Dược Phẩm Cần Giờ CAGIPHARM 8,000 90,000 8,500 06/01/2009 13:05
23 CTCP Vàng bạc Đá quý Phương Nam NJC 7,000 8,000 7,500 06/01/2009 13:04
24 CTCP XNK Hà Anh HAC 25,000 26,000 25,500 06/01/2009 13:12
25 Tâp đoàn Đức Long Gia Lai DLG 13,000 15,000 14,000 06/01/2009 13:07
26 Tổng công ty Bia rượu - NGK Sài Gòn Sabeco 30,000 31,000 30,500 06/01/2009 13:12
27 CTCP Hóa Dược Phẩm MEKOPHA MEKOPHAR 71,000 73,000 72,000 06/01/2009 13:06
28 CTCP Cao Su Phước Hòa PHR 23,000 25,000 24,000 06/01/2009 13:06
29 Tổng CTCP Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng DIC 30,000 31,000 30,500 06/01/2009 13:11
30 CTCP Nước Khoáng Vĩnh Hảo VHMW 14,500 15,500 15,000 06/01/2009 13:12
31 CTCP Chứng khoán FPT FPTS 7,000 8,000 7,500 06/01/2009 13:05
32 CTCP Vận Tải và Thuê Tàu Biển Việt Nam VITRANSCHART 16,000 18,000 17,000 06/01/2009 13:07
33 CTCP Vận tải Biển Bắc NOSCO 17,500 18,500 18,000 06/01/2009 13:07
34 CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam PVGASD 19,000 20,000 19,500 06/01/2009 13:08
35 CTCP Chứng khoán Thiên Việt TVSC 7,500 8,000 7,700 06/01/2009 13:05
Lưu ý
  • Tất cả được quy về mệnh giá 10.000đ / cổ phần
  • Giá, thông tin và các tiện ích khác được cung cấp cho quý vị nhằm mục đích tham khảo và không nhằm cho mục đích kinh doanh. Vietstock và các bên cung cấp thông tin cho Vietstock sẽ không chịu trách nhiệm do bất kỳ sai sót hoặc chậm trễ trong công việc cung cấp thông tin, giá cả hay dữ liệu hoặc bất kỳ hành động liên quan nào phát sinh trách nhiệm của Vietstock. Vietstock có quyền xoá tên người sử dụng dịch vụ, tiện ích; không đăng, biên tập các bài viết, ý kiến thảo luận trái với các nguyên tắc mà Vietstock đã nêu ra trong website này.